直接跳至主頁面

Công cụ tính phí Hành lý

Phụ phí hành lý quá ký

EVA/UNI AIR điều chỉnh phí hành lý quá cước từ 01/06/2020.

Sơ đồ phí hành lý quá ký theo khái niệm cân

Sơ đồ được chia thành BỐN vùng (Vùng 1~4). Phí quá cước được tính theo kg trên cơ sở Vùng. Nếu một kiện hành lý bị quá cỡ, quý khách cũng cần trả thêm phí. Phí hành lý được thu ở tiền tệ địa phương tương đương.

  • Chỉ ÁP DỤNG khi vé hiển thị ở kg, trừ mọi quốc gia sử dụng khái niệm kiện.
  • Tiền tệ: USD / Phí mỗi kg
VÙNG 1 Giữa
VÙNG 1VÙNG 2VÙNG 3VÙNG 4
VÙNG 1 8 VÙNG 2 15 VÙNG 3 30 VÙNG 4 60
VÙNG 2 Giữa
VÙNG 1VÙNG 2VÙNG 3VÙNG 4
VÙNG 1 15 VÙNG 2 25 VÙNG 3 45 VÙNG 4 60 Ghi chú*
VÙNG 3 Giữa
VÙNG 1VÙNG 2VÙNG 3VÙNG 4
VÙNG 1 30 VÙNG 2 45 VÙNG 3 45 VÙNG 4 60
VÙNG 4 Giữa
VÙNG 1VÙNG 2VÙNG 3VÙNG 4
VÙNG 1 60 VÙNG 2 60 Ghi chú* VÙNG 3 60 VÙNG 4 30
  • VÙNG 1: Đài Loan, Hồng Kông, Ma cao, Trung Quốc, Philippines, Hàn Quốc
  • VÙNG 2: Nhật bản, Thái Lan, Malaysia, Brunei, Singapore, Indonesia, Việt Nam, Campuchia, Lào, Myanmar
  • VÙNG 3: Châu Đại Dương, Trung Đông, Guam, Quần đảo Marshall, Microesia, Quần đảo Bắc Mariana, Palau, Đông Timor và châu Á trừ Vùng 1 và Vùng 2 
  • VÙNG 4: Châu Âu (gồm Thổ Nhĩ Kỳ), Nga, châu Phi

Phí bổ sung cho khái niệm cân

Theo khái niệm cân, nếu tổng kích thước thẳng (tổng chiều dài/chiều rộng/chiều cao) của hành lý của quý khách hơn 203cm, quý khách sẽ phải trả phí quá cỡ USD150.

Ví dụ:

Nếu quý khách bay ở Hạng phổ thông từ Đài Bắc đến Hồng Kông với hạn mức hành lý 30 kg và ký gửi 1 kiện hành lý (32kg/kích thước 150cm) và một bức tranh (8kg/kích thước 210cm). Quý khách sẽ phải trả phí hành lý quá cước USD80 (10kg x USD8) và phí quá cỡ USD150, tổng USD230.

Vật nuôi, thiết bị hỗ trợ di chuyển và thiết bị thể thao có quy định khác.

Lưu ý*:Giữa BKK (VÙNG 2) và AMS/VIE/LHR (VÙNG 4) sẽ tính phí USD45/kg.

Sơ đồ phí hành lý quá ký theo khái niệm kiện

Sơ đồ được chia thành BẢY vùng (Vùng 1~7). Phí hành lý quá ký được tính theo từng kiện trên cơ sở vùng. Nếu một kiện hành lý quá cân hoặc quá cỡ, quý khách cũng cần phải trả thêm phí. Phí hành lý được thu ở tiền tệ địa phương tương đương.

  • Chỉ ÁP DỤNG khi vé hiển thị ở kiện, đến/từ Hoa Kỳ, Canada, Bắc, Trung và Nam Mỹ.

Tiền tệ: USD / Phí mỗi kiện

VÙNG 1 Giữa
VÙNG 1VÙNG 2VÙNG 3VÙNG 4VÙNG 5VÙNG 6VÙNG 7
VÙNG 1 100 VÙNG 2 100 VÙNG 3 100 VÙNG 4 100 VÙNG 5 150 VÙNG 6 180 VÙNG 7 210
VÙNG 2 Giữa
VÙNG 1VÙNG 2VÙNG 3VÙNG 4VÙNG 5VÙNG 6VÙNG 7
VÙNG 1 100 VÙNG 2 100 VÙNG 3 100 VÙNG 4 100 VÙNG 5 180 VÙNG 6 200 VÙNG 7 240
VÙNG 3 Giữa
VÙNG 1VÙNG 2VÙNG 3VÙNG 4VÙNG 5VÙNG 6VÙNG 7
VÙNG 1 100 VÙNG 2 100 VÙNG 3 100 VÙNG 4 100 VÙNG 5 190 VÙNG 6 210 VÙNG 7 250
VÙNG 4 Giữa
VÙNG 1VÙNG 2VÙNG 3VÙNG 4VÙNG 5VÙNG 6VÙNG 7
VÙNG 1 100 VÙNG 2 100 VÙNG 3 100 VÙNG 4 100 VÙNG 5 200 VÙNG 6 220 VÙNG 7 250
VÙNG 5 Giữa
VÙNG 1VÙNG 2VÙNG 3VÙNG 4
VÙNG 1 150 VÙNG 2 180 VÙNG 3 190 VÙNG 4 200
VÙNG 6 Giữa
VÙNG 1VÙNG 2VÙNG 3VÙNG 4
VÙNG 1 180 VÙNG 2 200 VÙNG 3 210 VÙNG 4 220
VÙNG 7 Giữa
VÙNG 1VÙNG 2VÙNG 3VÙNG 4
VÙNG 1 210 VÙNG 2 240 VÙNG 3 250 VÙNG 4 250

Tiền tệ: CAD / Phí mỗi kiện

VÙNG 1 Giữa
VÙNG 1VÙNG 2VÙNG 3VÙNG 4VÙNG 5VÙNG 6
VÙNG 1 130 VÙNG 2 130 VÙNG 3 130 VÙNG 4 130 VÙNG 5 190 VÙNG 6 230
VÙNG 2 Giữa
VÙNG 1VÙNG 2VÙNG 3VÙNG 4VÙNG 5VÙNG 6
VÙNG 1 130 VÙNG 2 130 VÙNG 3 130 VÙNG 4 130 VÙNG 5 230 VÙNG 6 260
VÙNG 3 Giữa
VÙNG 1VÙNG 2VÙNG 3VÙNG 4VÙNG 5VÙNG 6
VÙNG 1 130 VÙNG 2 130 VÙNG 3 130 VÙNG 4 130 VÙNG 5 240 VÙNG 6 270
VÙNG 4 Giữa
VÙNG 1VÙNG 2VÙNG 3VÙNG 4VÙNG 5VÙNG 6
VÙNG 1 130 VÙNG 2 130 VÙNG 3 130 VÙNG 4 130 VÙNG 5 260 VÙNG 6 280
VÙNG 5 Giữa
VÙNG 1VÙNG 2VÙNG 3VÙNG 4
VÙNG 1 190 VÙNG 2 230 VÙNG 3 240 VÙNG 4 260
VÙNG 6 Giữa
VÙNG 1VÙNG 2VÙNG 3VÙNG 4
VÙNG 1 230 VÙNG 2 260 VÙNG 3 270 VÙNG 4 280
  • VÙNG 1: Đài Loan, Hồng Kông, Ma cao, Trung Quốc, Philippines, Hàn Quốc 
  • VÙNG 2: Nhật bản, Thái Lan, Malaysia, Brunei, Singapore, Indonesia, Việt Nam, Campuchia, Lào, Myanmar 
  • VÙNG 3: Châu Đại Dương, Trung Đông, Guam, Quần đảo Marshall, Microesia, Quần đảo Bắc Mariana, Palau, Đông Timor và châu Á trừ Vùng 1 và Vùng 2 
  • VÙNG 4: Châu Âu (gồm Thổ Nhĩ Kỳ), Nga, châu Phi 
  • VÙNG 5: Bờ tây của Bắc Mỹ (LAX/SEA/SFO/YVR), HNL 
  • VÙNG 6: Bắc Mỹ trừ VÙNG 5 
  • VÙNG 7: Trung và Nam Mỹ

Phí bổ sung cho khái niệm kiện

Quá cân

  • 23kg < Trọng lượng ≦32kg: USD80/CAD100 
  • Trọng lượng > 32kg: 3 lần phí hành lý thêm cho mỗi kiện

Quá cỡ

  • 158cm <Kích thước ≦ 203cm: USD150/CAD190 
  • Kích thước > 203cm: USD300/CAD380

Cách tính phí hành lý quá cỡ cho thiết bị xuồng/thiết bị diều lượn/thiết bị lướt ván diều/thiết bị dù lượn/thiết bị lướt ván/thiết bị lướt sóng

Khái niệm cân: sẽ có phí quá ký nếu chiều dài túi lớn hơn 158cm

  • Một túi có chiều dài lên đến 158cm: Không tính phí
  • Một túi dài hơn 158cm: Phí USD150

Ví dụ:

Nếu quý khách bay ở Hạng Phổ thông (hạn mức hành lý 30kg) và mang theo 2 kiện hành lý ký gửi và 1 túi ván lướt sóng (dài 160 cm), tổng cân nặng 35kg, quý khách sẽ bị tính phí 5kg hành lý quá cước và USD150 cho phí quá cỡ.


Khái niệm kiện: sẽ có phí nếu túi bị quá ký hoặc/và quá cân

Nếu quý khách bay ở Hạng phổ thông và đem theo:

  • Một túi (23kg) có chiều dài lên đến 158cm: Không tính phí 
  • Một túi (23kg) dài từ 158cm đến 203cm: Phí USD150/CAD190 
  • Một túi (23kg) dài hơn 203cm: Phí USD300/CAD380
  • Một túi (26kg) dài hơn 203cm: Phí USD80/CAD100 +USD300/CAD380=USD380/CAD480

Ví dụ:

  • Nếu quý khách bay ở Hạng phổ thông cao cấp (hạn mức hành lý 2 kiện) và mang theo 1 kiện hành lý ký gửi (22kg) và 1 túi ván lướt sóng (dài 160cm), quý khách sẽ bị tính phí USD150/CAD190.
  • Nếu quý khách bay ở Hạng phổ thông (hạn mức hành lý 2 kiện) mang theo 2 kiện hành lý ký gửi (15kg/21kg) và 1 túi ván lướt sóng (dài 210cm), quý khách sẽ bị tính phí 1 kiện cộng USD300/CAD380.

Hành lý quá cước trả trước

Sơ đồ phí hành lý quá ký trả trước

Tiền tệ: giảm giá khoảng 10% ở USD

  • VÙNG 1~4 ở đơn vị 5kg
  • VÙNG 5~7 ở đơn vị 1 kiện
VÙNG 1 Giữa
VÙNG 1VÙNG 2VÙNG 3VÙNG 4VÙNG 5VÙNG 6VÙNG 7
VÙNG 1 36 VÙNG 2 67,5 VÙNG 3 135 VÙNG 4 270 VÙNG 5 135 VÙNG 6 162 VÙNG 7 189
VÙNG 2 Giữa
VÙNG 1VÙNG 2VÙNG 3VÙNG 4VÙNG 5VÙNG 6VÙNG 7
VÙNG 1 67,5 VÙNG 2 112,5 VÙNG 3 202,5 VÙNG 4 270 Ghi chú* VÙNG 5 162 VÙNG 6 180 VÙNG 7 216
VÙNG 3 Giữa
VÙNG 1VÙNG 2VÙNG 3VÙNG 4VÙNG 5VÙNG 6VÙNG 7
VÙNG 1 135 VÙNG 2 202,5 VÙNG 3 202,5 VÙNG 4 270 VÙNG 5 171 VÙNG 6 189 VÙNG 7 225
VÙNG 4 Giữa
VÙNG 1VÙNG 2VÙNG 3VÙNG 4VÙNG 5VÙNG 6VÙNG 7
VÙNG 1 270 VÙNG 2 270 Ghi chú* VÙNG 3 270 VÙNG 4 135 VÙNG 5 180 VÙNG 6 198 VÙNG 7 225
VÙNG 5 Giữa
VÙNG 1VÙNG 2VÙNG 3VÙNG 4
VÙNG 1 135 VÙNG 2 162 VÙNG 3 171 VÙNG 4 180
VÙNG 6 Giữa
VÙNG 1VÙNG 2VÙNG 3VÙNG 4
VÙNG 1 162 VÙNG 2 180 VÙNG 3 189 VÙNG 4 198
VÙNG 7 Giữa
VÙNG 1VÙNG 2VÙNG 3VÙNG 4
VÙNG 1 189 VÙNG 2 216 VÙNG 3 225 VÙNG 4 225

Tiền tệ: giảm giá khoảng 10% ở CAD

  • VÙNG 1~4 ở đơn vị 5kg
  • VÙNG 5~7 ở đơn vị 1 kiện
VÙNG 1 Giữa
VÙNG 5VÙNG 6
VÙNG 5 171 VÙNG 6 202
VÙNG 2 Giữa
VÙNG 5VÙNG 6
VÙNG 5 202 VÙNG 6 225
VÙNG 3 Giữa
VÙNG 5VÙNG 6
VÙNG 5 216 VÙNG 6 238
VÙNG 4 Giữa
VÙNG 5VÙNG 6
VÙNG 5 225 VÙNG 6 247
VÙNG 5 Giữa
VÙNG 1VÙNG 2VÙNG 3VÙNG 4
VÙNG 1 171 VÙNG 2 202 VÙNG 3 216 VÙNG 4 225
VÙNG 6 Giữa
VÙNG 1VÙNG 2VÙNG 3VÙNG 4
VÙNG 1 202 VÙNG 2 225 VÙNG 3 238 VÙNG 4 247
  • VÙNG 1: Đài Loan, Hồng Kông, Ma cao, Trung Quốc, Philippines, Hàn Quốc 
  • VÙNG 2: Nhật bản, Thái Lan, Malaysia, Brunei, Singapore, Indonesia, Việt Nam, Campuchia, Lào, Myanmar 
  • VÙNG 3: Châu Đại Dương, Trung Đông, Guam, Quần đảo Marshall, Microesia, Quần đảo Bắc Mariana, Palau, Đông Timor và châu Á trừ Vùng 1 và Vùng 2 
  • VÙNG 4: Châu Âu (gồm Thổ Nhĩ Kỳ), Nga, châu Phi 
  • VÙNG 5: Bờ tây của Bắc Mỹ (LAX/SEA/SFO/YVR), HNL 
  • VÙNG 6: Bắc Mỹ trừ VÙNG 5
  • VÙNG 7: Trung và Nam Mỹ



Mua hàng tiện lợi và điều kiện mua hàng:

  • Giảm giá đặc biệt khoảng 10% khi mua trên trang web của EVA Air. 
  • Hoàn phí không tính phí. Có thể đổi sản phẩm nhưng chỉ ở cùng thành phố. Không được phép hoàn lại một phần (ví dụ: hệ thống tính theo cân: mua 10kg nhưng chỉ dùng 6kg; hệ thống tính theo kiện: mua 3 gói nhưng chỉ dùng 2 gói, cả hai trường hợp đều không được phép hoàn lại).
  • Khái niệm cân: có thể mua hành lý quá ký trả trước theo đơn vị 5kg (với mức tăng 5kg, 10kg, 15kg, tối đa 100kg tổng cộng. Tối đa 30kg cho mỗi hành lý).
  • Khái niệm kiện: có thể mua hành lý quá ký trả trước tối đa 5 kiện hành lý quá ký (tối đa 23kg mỗi hành lý).
  • Có sẵn sau khi mua vé và tối đa 24 giờ trước giờ khởi hành theo lịch.
  • Hoàn tiền có thể áp dụng sau khi hoàn tất việc mua vé và cho đến 1 năm sau ngày khởi hành.

Lưu ý*: Giữa BKK (VÙNG 2) và AMS/VIE/LHR (VÙNG 4) sẽ tính phí USD 202,5 ở đơn vị 5kg

Phí hành lý/tùy chọn khác cho đối tác liên doanh của EVA Air

Các chuyến bay liên danh EVA Air do hãng hàng không khác khai thác có thể có phí hành lý/phí tùy chọn khác khác với phí của EVA Air. Để biết chi tiết, vui lòng truy cập trang web của hãng hàng không vận hành.