直接跳至主頁面

Công cụ tính phí Hành lý

Phụ phí hành lý quá ký

  • Từ ngày 23 tháng 6 năm 2022, hạn mức hành lý ký gửi cho vé mới phát hành trên các đường bay quốc tế của EVA/Uni Air được đổi sang khái niệm kiện.Trước khi check--in hành lý, hành khách vui lòng kiểm tra trang Thông tin hành lý và các trang web liên quan khác. Về phí hành lý quá cước, vui lòng xem thông tin tại trang bên dưới.
  • Hành lý ký gửi vượt quá mức hành lý miễn cước sẽ được tính phí hành lý quá cước theo quy định hiện hành. 

Sơ đồ phí hành lý quá cước của vé tính theo kiện

Bắt đầu từ ngày 23 tháng 6 năm 2022, Sơ đồ phí hành lý quá cước của vé tính theo kiện được chia thành Đài Loan và 5 vùng (Vùng 1~5). Phí hành lý quá ký được tính theo từng kiện trên cơ sở vùng. Nếu một kiện hành lý quá cân hoặc quá cỡ, quý khách cũng cần phải trả thêm phí. Các khoản thanh toán được thực hiện bằng đô la Canada từ Canada, và bằng đô la Mỹ hoặc số tiền nội tệ tương đương ở địa phương đối với các quốc gia còn lại.

  • Hạng thương gia Royal Laurel / Premium Laurel / Hạng thương gia: trọng lượng của mỗi hành lý không được vượt quá 32 kg. 
  • Hạng Phổ thông cao cấp và Hạng Phổ thông: trọng lượng của mỗi hành lý không được vượt quá 23 kg. 
  • Tổng kích thước thẳng của hành lý không được vượt quá 158 cm bất kể hạng ghế nào. 

Phụ phí hành lý quá cước

  • Áp dụng cho tất cả các đường bay ngoại trừ Canada
  • Tiền tệ: USD / Phí mỗi kiện

Giữa Đài Loan
Vùng 1Vùng 2Vùng 3Vùng 4Vùng 5
Vùng 1 140Vùng 2 170Vùng 3 200Vùng 4 230Vùng 5 260
Giữa Vùng 1
Đài LoanVùng 1Vùng 2Vùng 3Vùng 4Vùng 5
Đài Loan 140Vùng 1 160Vùng 2 200Vùng 3 230Vùng 4 250 Lưu ý*Vùng 5 260
Giữa Vùng 2
Đài LoanVùng 1Vùng 2Vùng 3Vùng 4Vùng 5
Đài Loan 170Vùng 1 200Vùng 2 230Vùng 3 250Vùng 4 260Vùng 5 270
Giữa Vùng 3
Đài LoanVùng 1Vùng 2Vùng 3Vùng 4Vùng 5
Đài Loan 200Vùng 1 230Vùng 2 250Vùng 3 260Vùng 4 270Vùng 5 280
Giữa Vùng 4
Đài LoanVùng 1Vùng 2Vùng 3Vùng 4Vùng 5
Đài Loan 230Vùng 1 250 Lưu ý*Vùng 2 260Vùng 3 270Vùng 4 280Vùng 5 290
Giữa Vùng 5
Đài LoanVùng 1Vùng 2Vùng 3Vùng 4Vùng 5
Đài Loan 260Vùng 1 260Vùng 2 270Vùng 3 280Vùng 4 290Vùng 5 300

Lưu ý*: Giữa BKK (VÙNG 1) và AMS/VIE/LHR (VÙNG 4) sẽ tính phí 230 USD/kiện.


Khu vực phí hành lý (bao gồm Đài Loan và 5 vùng như sau) 

  • VÙNG 1: Nhật bản, Hàn Quốc, Philippines, Trung Quốc, Hồng Kông, Ma cao, Thái Lan, Malaysia, Brunei, Singapore, Indonesia, Việt Nam, Campuchia, Lào, Myanmar 
  • VÙNG 2: Châu Đại Dương (bao gồm New Zealand, Úc), Micronesia (bao gồm Guam, Palau), Nga và châu Á (không bao gồm vùng 1, Đài Loan) 
  • VÙNG 3: LAX, SEA, SFO, YVR, HNL và Trung Đông
  • VÙNG 4:  Bắc Mỹ không bao gồm Vùng 3, châu Âu (bao gồm Thổ Nhĩ Kỳ), châu Phi 
  • VÙNG 5: Trung và Nam Mỹ

Phụ phí hành lý quá cước

  • Áp dụng cho các đường bay khởi hành từ Canada
  • Tiền tệ: CAD / Phí mỗi kiện 
    •  

    Giữa Vùng 3
    Đài LoanVùng 1Vùng 2Vùng 3Vùng 4Vùng 5
    Đài Loan 260Vùng 1 300Vùng 2 330Vùng 3 340Vùng 4 350Vùng 5 360
    Giữa Vùng 4
    Đài LoanVùng 1Vùng 2Vùng 3Vùng 4Vùng 5
    Đài Loan 300Vùng 1 330Vùng 2 340Vùng 3 350Vùng 4 360Vùng 5 370


    Phí hành lý bổ sung

    1. Quá cân
      • 23 kg < trọng lượng ≦ 32 kg: 0,5 mức phụ phí kiện hành lý quá cước nên được áp dụng
      • 32 kg < Trọng lượng ≦ 45 kg: 3 mức phụ phí kiện hành lý quá cước và được EVA Air chấp thuận trước khi khởi hành
      • Trọng lượng > 45 kg: Không thể được chấp nhận dưới dạng hành lý ký gửi và chỉ được vận chuyển dưới dạng hàng hóa

    2. Quá cỡ
      • 158 cm < Kích thước < 203 cm: 1 mức phụ phí kiện hành lý quá cước nên được áp dụng
      • 203 cm < Kích thước < 292 cm: 2 mức phụ phí kiện hành lý quá cước nên được áp dụng
      • Trọng lượng > 292 cm: Không thể được chấp nhận dưới dạng hành lý ký gửi và chỉ được vận chuyển dưới dạng hàng hóa

    Ví dụ:

    Nếu quý khách đi chuyến bay Hạng phổ thông từ Đài Bắc đến Hồng Kông (hạn mức hành lý: 2 kiện), mang theo 1 kiện hành lý ký gửi (tổng kích thước 30 kg/150 cm) và một bức tranh (tổng kích thước 8 kg/200 cm), quý khách sẽ phải trả phí 70 USD (140 USD x 0,5 kiện) cộng với phí quá khổ 140 USD cho một kiện, tổng cộng là 210 USD.

    Đối với phí Dụng cụ thể thao và phí Vật nuôi, vui lòng tham khảo Dụng cụ thể thao và Bay cùng vật nuôi để biết thêm chi tiết.

Sơ đồ phí hành lý quá cước của vé khái niệm cân

Sơ đồ phí hành lý quá cước của vé khái niệm cân được chia thành 4 vùng (Vùng 1~4). Phí quá cước được tính theo kg trên cơ sở Vùng. Nếu một kiện hành lý bị quá cỡ, quý khách cũng cần trả thêm phí. Phí hành lý được thu ở tiền tệ địa phương tương đương.

  • Chỉ áp dụng khi vé hiển thị ở kg, trừ mọi quốc gia sử dụng khái niệm kiện.
  • Tiền tệ: USD / Phí mỗi kg
VÙNG 1 Giữa
VÙNG 1VÙNG 2VÙNG 3VÙNG 4
VÙNG 1 8VÙNG 2 15VÙNG 3 30VÙNG 4 60
Giữa VÙNG 2
VÙNG 1VÙNG 2VÙNG 3VÙNG 4
VÙNG 1 15VÙNG 2 25VÙNG 3 45VÙNG 4 60 Lưu ý*
Giữa VÙNG 3
VÙNG 1VÙNG 2VÙNG 3VÙNG 4
VÙNG 1 30VÙNG 2 45VÙNG 3 45VÙNG 4 60
Giữa VÙNG 4
VÙNG 1VÙNG 2VÙNG 3VÙNG 4
VÙNG 1 60VÙNG 2 60 Lưu ý*VÙNG 3 60VÙNG 4 30
Lưu ý*:Giữa BKK (VÙNG 2) và AMS/VIE/LHR (VÙNG 4) sẽ tính phí USD45/kg.
  • VÙNG 1: Đài Loan, Hồng Kông, Ma cao, Trung Quốc, Philippines, Hàn Quốc
  • VÙNG 2: Nhật bản, Thái Lan, Malaysia, Brunei, Singapore, Indonesia, Việt Nam, Campuchia, Lào, Myanmar
  • VÙNG 3: Châu Đại Dương, Trung Đông, Guam, Quần đảo Marshall, Microesia, Quần đảo Bắc Mariana, Palau, Đông Timor và châu Á trừ Vùng 1 và Vùng 2 
  • VÙNG 4: Châu Âu (gồm Thổ Nhĩ Kỳ), Nga, châu Phi

Phí bổ sung cho vé khái niệm cân

Theo khái niệm cân, nếu tổng kích thước thẳng (tổng chiều dài/chiều rộng/chiều cao) hành lý của quý khách hơn 203 cm, quý khách sẽ phải trả phí quá cỡ là 150 USD.

Ví dụ:

Nếu quý khách bay ở Hạng phổ thông từ Đài Bắc đến Hồng Kông với hạn mức hành lý 30 kg và ký gửi 1 kiện hành lý (tổng kích thước 32 kg/150 cm) và một bức tranh (tổng kích thước 8 kg/210 cm). Quý khách sẽ phải trả phí hành lý quá cước USD80 (10 kg x USD 8) và phí quá cỡ USD 150, tổng USD 230.

Vật nuôi, dụng cụ hỗ trợ vận động và thiết bị thể thao có các quy định khác, vui lòng tham khảo các trang web liên quan.

Hành lý quá cước trả trước

Sơ đồ phí hành lý quá cước trả trước cho vé phát hành vào/sau ngày 23 tháng 6 năm 2022

Sơ đồ phí hành lý quá cước trả trước cho vé phát hành vào/trước ngày 22 tháng 6 năm 2022


Sơ đồ phí hành lý quá cước trả trước cho vé phát hành vào/sau ngày 23 tháng 6 năm 2022

Tiền tệ: Giảm giá 10% theo USD

Giữa Đài Loan
Vùng 1Vùng 2Vùng 3Vùng 4Vùng 5
Vùng 1 126Vùng 2 153Vùng 3 180Vùng 4 207Vùng 5 234
Giữa Vùng 1
Đài LoanVùng 1Vùng 2Vùng 3Vùng 4Vùng 5
Đài Loan 126Vùng 1 144Vùng 2 180Vùng 3 207Vùng 4 225 註*Vùng 5 234
Giữa Vùng 2
Đài LoanVùng 1Vùng 2Vùng 3Vùng 4Vùng 5
Đài Loan 153Vùng 1 180Vùng 2 207Vùng 3 225Vùng 4 234Vùng 5 243
Giữa Vùng 3
Đài LoanVùng 1Vùng 2Vùng 3Vùng 4Vùng 5
Đài Loan 180Vùng 1 207Vùng 2 225Vùng 3 234Vùng 4 243Vùng 5 252
Giữa Vùng 4
Đài LoanVùng 1Vùng 2Vùng 3Vùng 4Vùng 5
Đài Loan 207Vùng 1 225 Lưu ý*Vùng 2 234Vùng 3 243Vùng 4 252Vùng 5 261
Giữa Vùng 5
Đài LoanVùng 1Vùng 2Vùng 3Vùng 4Vùng 5
Đài Loan 234Vùng 1 234Vùng 2 243Vùng 3 252Vùng 4 261Vùng 5 270
Lưu ý*: Giữa BKK (VÙNG 1) và AMS/VIE/LHR (VÙNG 4) sẽ tính phí 225 USD/kiện.

Khu vực phí hành lý (bao gồm Đài Loan và 5 vùng như sau) 

  • VÙNG 1: Nhật bản, Hàn Quốc, Philippines, Trung Quốc, Hồng Kông, Ma cao, Thái Lan, Malaysia, Brunei, Singapore, Indonesia, Việt Nam, Campuchia, Lào, Myanmar 
  • VÙNG 2: Châu Đại Dương (bao gồm New Zealand, Úc), Micronesia (bao gồm Guam, Palau), Nga và châu Á (không bao gồm vùng 1, Đài Loan) 
  • VÙNG 3: LAX, SEA, SFO, YVR, HNL và Trung và Nam Mỹ 
  • VÙNG 4: Bờ tây của Bắc Mỹ không bao gồm Vùng 3, châu Âu (bao gồm Thổ Nhĩ Kỳ), châu Phi 
  • VÙNG 5: Trung và Nam Mỹ

Sơ đồ phí hành lý quá ký trả trước
Tiền tệ: Giảm giá 10% theo CAD

  • Giữa Vùng 3
    Đài LoanVùng 1Vùng 2Vùng 3Vùng 4Vùng 5
    Đài Loan 234Vùng 1 270Vùng 2 297Vùng 3 306Vùng 4 315Vùng 5 324
    Giữa Vùng 4
    Đài LoanVùng 1Vùng 2Vùng 3Vùng 4Vùng 5
    Đài Loan 270Vùng 1 297Vùng 2 306Vùng 3 315Vùng 4 324Vùng 5 333



Sơ đồ phí hành lý quá cước trả trước cho vé phát hành vào/trước ngày 22 tháng 6 năm 2022

Sơ đồ phí hành lý quá ký trả trước

Tiền tệ: Giảm giá 10% theo USD

  • VÙNG 1~4 ở đơn vị 5kg
  • VÙNG 5~7 ở đơn vị 1 kiện
Giữa VÙNG 1
VÙNG 1VÙNG 2VÙNG 3VÙNG 4VÙNG 5VÙNG 6VÙNG 7
VÙNG 1 36VÙNG 2 67,5VÙNG 3 135VÙNG 4 270VÙNG 5 135VÙNG 6 162VÙNG 7 189
Giữa VÙNG 2
VÙNG 1VÙNG 2VÙNG 3VÙNG 4VÙNG 5VÙNG 6VÙNG 7
VÙNG 1 67,5VÙNG 2 112,5VÙNG 3 202,5VÙNG 4 270 Lưu ý*VÙNG 5 162VÙNG 6 180VÙNG 7 216
Giữa VÙNG 3
VÙNG 1VÙNG 2VÙNG 3VÙNG 4VÙNG 5VÙNG 6VÙNG 7
VÙNG 1 135VÙNG 2 202,5VÙNG 3 202,5VÙNG 4 270VÙNG 5 171VÙNG 6 189VÙNG 7 225
Giữa VÙNG 4
VÙNG 1VÙNG 2VÙNG 3VÙNG 4VÙNG 5VÙNG 6VÙNG 7
VÙNG 1 270VÙNG 2 270 Lưu ý*VÙNG 3 270VÙNG 4 135VÙNG 5 180VÙNG 6 198VÙNG 7 225
Giữa VÙNG 5
VÙNG 1VÙNG 2VÙNG 3VÙNG 4
VÙNG 1 135VÙNG 2 162VÙNG 3 171VÙNG 4 180
Giữa VÙNG 6
VÙNG 1VÙNG 2VÙNG 3VÙNG 4
VÙNG 1 162VÙNG 2 180VÙNG 3 189VÙNG 4 198
Giữa VÙNG 7
VÙNG 1VÙNG 2VÙNG 3VÙNG 4
VÙNG 1 189VÙNG 2 216VÙNG 3 225VÙNG 4 225
Lưu ý*: Giữa BKK (VÙNG 2) và AMS/VIE/LHR (VÙNG 4) sẽ tính phí 202,5 USD tính ở đơn vị 5 kg.

Tiền tệ: Giảm giá 10% theo CAD

  • VÙNG 1~4 ở đơn vị 5kg
  • VÙNG 5~7 ở đơn vị 1 kiện
Giữa VÙNG 1
VÙNG 5VÙNG 6
VÙNG 5 171VÙNG 6 202
Giữa VÙNG 2
VÙNG 5VÙNG 6
VÙNG 5 202VÙNG 6 225
Giữa VÙNG 3
VÙNG 5VÙNG 6
VÙNG 5 216VÙNG 6 238
Giữa VÙNG 4
VÙNG 5VÙNG 6
VÙNG 5 225VÙNG 6 247
Giữa VÙNG 5
VÙNG 1VÙNG 2VÙNG 3VÙNG 4
VÙNG 1 171VÙNG 2 202VÙNG 3 216VÙNG 4 225
Giữa VÙNG 6
VÙNG 1VÙNG 2VÙNG 3VÙNG 4
VÙNG 1 202VÙNG 2 225VÙNG 3 238VÙNG 4 247
  • VÙNG 1: Đài Loan, Hồng Kông, Ma cao, Trung Quốc, Philippines, Hàn Quốc 
  • VÙNG 2: Nhật bản, Thái Lan, Malaysia, Brunei, Singapore, Indonesia, Việt Nam, Campuchia, Lào, Myanmar 
  • VÙNG 3: Châu Đại Dương, Trung Đông, Guam, Quần đảo Marshall, Microesia, Quần đảo Bắc Mariana, Palau, Đông Timor và châu Á trừ Vùng 1 và Vùng 2 
  • VÙNG 4: Châu Âu (gồm Thổ Nhĩ Kỳ), Nga, châu Phi 
  • VÙNG 5: Bờ tây của Bắc Mỹ (LAX/SEA/SFO/YVR), HNL 
  • VÙNG 6: Bắc Mỹ trừ VÙNG 5
  • VÙNG 7: Trung và Nam Mỹ


Mua hàng tiện lợi và điều kiện mua hàng: 

  • Giảm giá đặc biệt 10% khi mua trên trang web của EVA Air. 
  • Tổng kích thước thẳng (D+R+C) của một kiện hành lý không được vượt quá 158 cm. 
  • Khái niệm kiện: Có thể mua hành lý quá cước trả trước với tối đa 5 kiện hành lý quá cước (trọng lượng của mỗi hành lý tùy thuộc vào hạng đặt chỗ của quý khách). 
  • Khái niệm cân: Có thể mua hành lý quá ký trả trước theo đơn vị 5kg (với mức tăng 5 kg, 10 kg, 15 kg, tối đa 100 kg tổng cộng. Tối đa 30kg cho mỗi hành lý).
  • Mỗi hành khách (trừ trẻ sơ sinh không có ghế ngồi) được phép trả trước chỉ một hành lý quá cước cho từng chặng bay. Để sửa đổi giao dịch, bạn cần hủy đơn đặt hàng ban đầu và mua lần nữa trong thời gian mua. 
  • Hành lý quá cước trả trước không áp dụng cho vật nuôi, hành lý quá cỡ hoặc quá cân, dụng cụ thể thao lớn, v.v.
  • Hoàn phí không tính phí. Có thể đổi sản phẩm nhưng chỉ ở cùng thành phố. Không được phép hoàn tiền một phần (ví dụ, mua 3 kiện nhưng chỉ dùng 2 kiện, cả hai trường hợp đều không được phép hoàn lại). 
  • Có sẵn sau khi mua vé và tối đa 4 giờ trước giờ khởi hành theo lịch. 
  • Hoàn tiền có thể áp dụng sau khi hoàn tất việc mua vé và cho đến 1 năm sau ngày khởi hành.

Phí hành lý/tùy chọn khác cho đối tác liên doanh của EVA Air

Các chuyến bay liên danh EVA Air do hãng hàng không khác khai thác có thể có phí hành lý/phí tùy chọn khác khác với phí của EVA Air. Để biết chi tiết, vui lòng truy cập trang web của hãng hàng không vận hành.