直接跳至主頁面

Ưu đãi mới cho hội viên

Lựa chọn giá vé linh hoạt, lợi ích tuyệt vời cho hội viên

Bắt đầu từ 05/03/2019 (ngày bay), EVA Infinity MileageLands sẽ cung cấp các lợi ích thưởng cho hội viên mới: 

Nhiều cách kiếm dặm hơn. Nâng hạng thẻ nhanh hơn. Nâng hạng cabin nhiều hơn. Lựa chọn chỗ ngồi linh hoạt. Hạn mức hành lý lớn hơn.

Đối với Gói dịch vụ giá vé (Fare Family) tương tự, các hội viên sẽ nhận thêm lợi ích và số dặm. Bay càng nhiều, ưu đãi càng lớn! Quý khách chưa phải là hội viên? Gia nhập Infinity MileageLands ngay bây giờ và tận dụng tối đa các chuyến bay của quý khách! Nhấp vào đây để tham gia và nhận đến 1.000 dặm miễn phí.

Tính số dặm

Các hội viên Infinity MileageLands có thể kiếm dặm thưởng, dặm nâng hạng thẻ và chặng bay khi bay trên các chuyến bay quốc tế do EVA Air/UNI Air khai thác. Số lượng mà mỗi hội viên có thể kiếm phụ thuộc vào gói dịch vụ giá vé (Fare Family) và hạng vé đã mua của chuyến bay đã thực hiện.


Bắt đầu từ 05/03/2020, số dặm của chúng tôi sẽ có tên mới. Số dặm bay và số dặm thưởng sẽ được đổi thành:

  • Dặm thưởng, kiếm được khi bay trên các chuyến bay quốc tế EVA Air/UNI Air, các chuyến bay của hãng hàng không thành viên Star Alliance, đối tác chuyển tiếp Star Alliance Juneyao Airlines HO, các đối tác không phải là hãng hàng không của chúng tôi, dặm thưởng thêm cho tháng sinh nhật có thể đổi lấy vé thưởng, nâng hạng hoặc các phần thưởng khác.
  • Dặm nâng hạng thẻ, kiếm được khi bay trên các chuyến bay quốc tế do EVA Air/UNI Air khai thác, các chuyến bay của hãng hàng không thành viên Star Alliance có thể được tính để nâng hạng hoặc gia hạn hội viên.

Kiếm dặm trên chuyến bay của EVA Air và UNI Air

Vé hạng C/J/K/T/Q/V sẽ hưởng mức dặm tích lũy cao hơn.

HạngCác loại gói dịch vụ giá vé (Fare Family)Hạng vé đã muaSố dặm thưởng đã nhận/số dặm nâng hạng thẻ kiếm được(Các) Chặng bay kiếm được
Hạngthương gia Royal Laurel / Premium Laurel / thương giaLoại gói dịch vụ giá vé (Fare Family)Linh hoạtHạng vé đã muaCSố dặm thưởng đã nhận/số dặm nâng hạng thẻ kiếm được175%(Các) Chặng bay kiếm được2
Hạngthương gia Royal Laurel / Premium Laurel / thương giaLoại gói dịch vụ giá vé (Fare Family)Tiêu chuẩnHạng vé đã muaJSố dặm thưởng đã nhận/số dặm nâng hạng thẻ kiếm được150%(Các) Chặng bay kiếm được1,75
Hạngthương gia Royal Laurel / Premium Laurel / thương giaLoại gói dịch vụ giá vé (Fare Family)Cơ bảnHạng vé đã muaDSố dặm thưởng đã nhận/số dặm nâng hạng thẻ kiếm được125%(Các) Chặng bay kiếm được1,5
HạngPhổ thông cao cấpLoại gói dịch vụ giá vé (Fare Family)Linh hoạtHạng vé đã muaKSố dặm thưởng đã nhận/số dặm nâng hạng thẻ kiếm được125%(Các) Chặng bay kiếm được1,25
HạngPhổ thông cao cấpLoại gói dịch vụ giá vé (Fare Family)Tiêu chuẩnHạng vé đã muaL/TSố dặm thưởng đã nhận/số dặm nâng hạng thẻ kiếm được115%(Các) Chặng bay kiếm được1,25
HạngPhổ thông cao cấpLoại gói dịch vụ giá vé (Fare Family)Cơ bảnHạng vé đã muaPSố dặm thưởng đã nhận/số dặm nâng hạng thẻ kiếm được100%(Các) Chặng bay kiếm được1
HạngPhổ thôngLoại gói dịch vụ giá vé (Fare Family)Linh hoạtHạng vé đã muaY/BSố dặm thưởng đã nhận/số dặm nâng hạng thẻ kiếm được100%(Các) Chặng bay kiếm được1
HạngPhổ thôngLoại gói dịch vụ giá vé (Fare Family)Tiêu chuẩnHạng vé đã muaM/H/QSố dặm thưởng đã nhận/số dặm nâng hạng thẻ kiếm được75%(Các) Chặng bay kiếm được0,75
HạngPhổ thôngLoại gói dịch vụ giá vé (Fare Family)Cơ bảnHạng vé đã muaS/W/VSố dặm thưởng đã nhận/số dặm nâng hạng thẻ kiếm được50%(Các) Chặng bay kiếm được0,5
HạngPhổ thôngLoại gói dịch vụ giá vé (Fare Family)Tiết kiệmHạng vé đã muaASố dặm thưởng đã nhận/số dặm nâng hạng thẻ kiếm được0%(Các) Chặng bay kiếm được0

Thưởng theo cấp

Chúng tôi cung cấp một số mức dặm tích lũy, bay càng nhiều thì càng kiếm được nhiều.

Kim cương/VàngBạc
Kim cương/Vàng25%Bạc15%

Thông tin chi tiết về gia hạn và nâng hạng thẻ

Tư cách hội viên của quý khách có thể được gia hạn và nâng lên hạng thẻ cao hơn bằng dặm nâng hạng thẻ kiếm được khi thực hiện các chuyến bay. Điều chỉnh như sau:

  1. Nâng lên thẻ Bạc: Bắt đầu từ 05/03/2019, yêu cầu nâng hạng cho hội viên thẻ Xanh được giảm xuống 4 chuyến bay và 30.000 dặm.
  2. Thưởng dặm gia hạn: Chúng tôi coi trọng từng chuyến bay của quý khách, vì vậy tất cả dặm nâng hạng thẻ kiếm được từ ngày sau khi quý khách đáp ứng yêu cầu nâng hạng thẻ, và ngày trước khi hạng thẻ mới của quý khách có hiệu lực sẽ được tính vào lần gia hạn đầu tiên của quý khách.

Ví dụ: nếu quý khách là hội viên thẻ Xanh sẽ được nâng lên thẻ Bạc chính thức vào ngày 1 tháng 12 nhưng quý khách đã hoàn tất mọi yêu cầu nâng hạng vào ngày 15 tháng 11 theo chính sách cũ, số dặm kiếm được từ 16 tháng 11 đến 30 tháng 11 sẽ không được tính vào yêu cầu gia hạn. Tuy nhiên, sau khi thực hiện điều chỉnh được lập kế hoạch, số dặm kiếm được trong thời gian đó sẽ được tính cho số dặm cho lần gia hạn (đầu tiên) tiếp theo của quý khách.

Đổi nâng hạng cabin EVA Air/UNI Air

Có thể sử dụng dặm thưởng của quý khách để đổi phần thưởng chẳng hạn như nâng hạng cabin. Sao quý khách không tự tặng mình một chuyến bay thư giãn và sang trọng hơn và tiếp tục phát huy hết sức mạnh vào chặng tiếp theo của hành trình nhỉ?

Yêu cầu nâng hạng cho chuyến bay cung cấp dịch vụ cabin Hạng phổ thông cao cấp (Khi hành khách cầm vé đã mua Hạng phổ thông thuộc loại Tiêu chuẩn và Linh hoạt đủ điều kiện để nâng hạng cabin. Đối với hội viên có vé đã mua thuộc loại Linh hoạt, việc nâng hạng như vậy cần ít hơn 1.500 - 11.500 so với trước đây.)

Hạng phổ thông nâng lên Hạng phổ thông cao cấp
Loại gói dịch vụ giá vé (Fare Family) và Hạng vé đã muaLoại gói dịch vụ giá vé (Fare Family) Tiêu chuẩn: Hạng Q/H/MLoại gói dịch vụ giá vé (Fare Family) Linh hoạt: Hạng B/Y
Loại gói dịch vụ giá vé (Fare Family) và Hạng vé đã muaTrong phạm vi Đài Loan và Trung QuốcLoại gói dịch vụ giá vé (Fare Family) Tiêu chuẩn: Hạng Q/H/M8.000 dặmLoại gói dịch vụ giá vé (Fare Family) Linh hoạt: Hạng B/Y6.000 dặm
Loại gói dịch vụ giá vé (Fare Family) và Hạng vé đã muaTrong phạm vi Đài Loan và Đông Nam ÁLoại gói dịch vụ giá vé (Fare Family) Tiêu chuẩn: Hạng Q/H/M10.000 dặmLoại gói dịch vụ giá vé (Fare Family) Linh hoạt: Hạng B/Y7.500 dặm
Loại gói dịch vụ giá vé (Fare Family) và Hạng vé đã muaTrong phạm vi châu Á và châu Âu/châu Mỹ (trừ Chicago, New York, Houston, Toronto)Loại gói dịch vụ giá vé (Fare Family) Tiêu chuẩn: Hạng Q/H/M25.000 dặmLoại gói dịch vụ giá vé (Fare Family) Linh hoạt: Hạng B/Y18.500 dặm
Loại gói dịch vụ giá vé (Fare Family) và Hạng vé đã muaTrong phạm vi Đài Loan và Chicago, New York, Houston, TorontoLoại gói dịch vụ giá vé (Fare Family) Tiêu chuẩn: Hạng Q/H/M30.000 dặmLoại gói dịch vụ giá vé (Fare Family) Linh hoạt: Hạng B/Y22.500 dặm
Hạng phổ thông cao cấp nâng lên Hạng thương gia Royal Laurel
Loại gói dịch vụ giá vé (Fare Family) và Hạng vé đã muaLoại gói dịch vụ giá vé (Fare Family) Tiêu chuẩn: Hạng T/LLoại gói dịch vụ giá vé (Fare Family) Linh hoạt: Hạng K
Loại gói dịch vụ giá vé (Fare Family) và Hạng vé đã muaTrong phạm vi Đài Loan và Trung QuốcLoại gói dịch vụ giá vé (Fare Family) Tiêu chuẩn: Hạng T/L10.000 dặmLoại gói dịch vụ giá vé (Fare Family) Linh hoạt: Hạng K8.000 dặm
Loại gói dịch vụ giá vé (Fare Family) và Hạng vé đã muaTrong phạm vi Đài Loan và Đông Nam ÁLoại gói dịch vụ giá vé (Fare Family) Tiêu chuẩn: Hạng T/L15.000 dặmLoại gói dịch vụ giá vé (Fare Family) Linh hoạt: Hạng K13.500 dặm
Loại gói dịch vụ giá vé (Fare Family) và Hạng vé đã muaTrong phạm vi châu Á và châu Âu/châu Mỹ (trừ Chicago, New York, Houston, Toronto)Loại gói dịch vụ giá vé (Fare Family) Tiêu chuẩn: Hạng T/L35.000 dặmLoại gói dịch vụ giá vé (Fare Family) Linh hoạt: Hạng K31.500 dặm
Loại gói dịch vụ giá vé (Fare Family) và Hạng vé đã muaTrong phạm vi Đài Loan và Chicago, New York, Houston, TorontoLoại gói dịch vụ giá vé (Fare Family) Tiêu chuẩn: Hạng T/L40.000 dặmLoại gói dịch vụ giá vé (Fare Family) Linh hoạt: Hạng K36.000 dặm
Hạng Phổ thông nâng lên Hạng thương gia Royal Laurel
Loại gói dịch vụ giá vé (Fare Family) và Hạng vé đã muaLoại gói dịch vụ giá vé (Fare Family) Tiêu chuẩn: Hạng Q/H/MLoại gói dịch vụ giá vé (Fare Family) Linh hoạt: Hạng B/Y
Loại gói dịch vụ giá vé (Fare Family) và Hạng vé đã muaTrong phạm vi Đài Loan và Trung QuốcLoại gói dịch vụ giá vé (Fare Family) Tiêu chuẩn: Hạng Q/H/M18.000 dặmLoại gói dịch vụ giá vé (Fare Family) Linh hoạt: Hạng B/Y14.000 dặm
Loại gói dịch vụ giá vé (Fare Family) và Hạng vé đã muaTrong phạm vi Đài Loan và Đông Nam ÁLoại gói dịch vụ giá vé (Fare Family) Tiêu chuẩn: Hạng Q/H/M25.000 dặmLoại gói dịch vụ giá vé (Fare Family) Linh hoạt: Hạng B/Y21.000 dặm
Loại gói dịch vụ giá vé (Fare Family) và Hạng vé đã muaTrong phạm vi châu Á và châu Âu/châu Mỹ (trừ Chicago, New York, Houston, Toronto)Loại gói dịch vụ giá vé (Fare Family) Tiêu chuẩn: Hạng Q/H/M60.000 dặmLoại gói dịch vụ giá vé (Fare Family) Linh hoạt: Hạng B/Y50.000 dặm
Loại gói dịch vụ giá vé (Fare Family) và Hạng vé đã muaTrong phạm vi Đài Loan và Chicago, New York, Houston, TorontoLoại gói dịch vụ giá vé (Fare Family) Tiêu chuẩn: Hạng Q/H/M70.000 dặmLoại gói dịch vụ giá vé (Fare Family) Linh hoạt: Hạng B/Y58.500 dặm

Yêu cầu nâng hạng cho chuyến bay không có dịch vụ cabin Hạng phổ thông cao cấp (Khi hành khách cầm vé đã mua Hạng phổ thông thuộc loại Tiêu chuẩn và Linh hoạt đủ điều kiện để nâng hạng cabin. Đối với hội viên có vé đã mua thuộc loại Linh hoạt, việc nâng hạng như vậy cần ít hơn 2.500 - 10.000 so với trước đây.)

Hạng phổ thông nâng lên Hạng thương gia Royal Laurel/Premium Laurel/Hạng thương gia
Loại gói dịch vụ giá vé (Fare Family) và Hạng vé đã muaLoại gói dịch vụ giá vé (Fare Family) Tiêu chuẩn: Hạng Q/H/MLoại gói dịch vụ giá vé (Fare Family) Linh hoạt: Hạng B/Y
Loại gói dịch vụ giá vé (Fare Family) và Hạng vé đã muaTrong phạm vi Đài Loan và Hồng Kông, Ma CaoLoại gói dịch vụ giá vé (Fare Family) Tiêu chuẩn: Hạng Q/H/M12.500 dặmLoại gói dịch vụ giá vé (Fare Family) Linh hoạt: Hạng B/Y10.000 dặm
Loại gói dịch vụ giá vé (Fare Family) và Hạng vé đã muaTrong phạm vi Đài Loan và Trung QuốcLoại gói dịch vụ giá vé (Fare Family) Tiêu chuẩn: Hạng Q/H/M15.000 dặmLoại gói dịch vụ giá vé (Fare Family) Linh hoạt: Hạng B/Y11.000 dặm
Loại gói dịch vụ giá vé (Fare Family) và Hạng vé đã muaTrong phạm vi Đài Loan và Đông Bắc ÁLoại gói dịch vụ giá vé (Fare Family) Tiêu chuẩn: Hạng Q/H/M15.000 dặmLoại gói dịch vụ giá vé (Fare Family) Linh hoạt: Hạng B/Y12.000 dặm
Loại gói dịch vụ giá vé (Fare Family) và Hạng vé đã muaTrong phạm vi Đài Loan và Đông Nam ÁLoại gói dịch vụ giá vé (Fare Family) Tiêu chuẩn: Hạng Q/H/M15.000 dặmLoại gói dịch vụ giá vé (Fare Family) Linh hoạt: Hạng B/Y12.000 dặm
Loại gói dịch vụ giá vé (Fare Family) và Hạng vé đã muaTrong phạm vi Đài Bắc và châu Đại DươngLoại gói dịch vụ giá vé (Fare Family) Tiêu chuẩn: Hạng Q/H/M35.000 dặmLoại gói dịch vụ giá vé (Fare Family) Linh hoạt: Hạng B/Y26.000 dặm
Loại gói dịch vụ giá vé (Fare Family) và Hạng vé đã muaTrong phạm vi châu Á và châu ÂuLoại gói dịch vụ giá vé (Fare Family) Tiêu chuẩn: Hạng Q/H/M45.000 dặmLoại gói dịch vụ giá vé (Fare Family) Linh hoạt: Hạng B/Y35.000 dặm

Đối với nâng lên Hạng thương gia Royal Laurel/Premium Laurel/Thương gia hoặc Hạng phổ thông cao cấp, hội viên đổi thưởng nâng hạng cabin sử dụng dặm sẽ có thể tận dụng dịch vụ lựa chọn ghế ngồi miễn phí.

*Để biết thông tin chi tiết về gia hạn và nâng hạng cabin Infinity MileageLands, vui lòng nhấp vào đây.

Lợi ích lựa chọn ghế ngồi dành cho hội viên Fare Family mới

EVA Air và UNI Air (các đường bay quốc tế) cung cấp dịch vụ lựa chọn ghế ngồi. Tùy vào gói dịch vụ giá vé (Fare Family) quý khách chọn, quý khách có thể chọn trước ghế ưu tiên miễn phí hoặc chỉ trả một khoản phí nhỏ. Các hạng thẻ cao hơn cung cấp nhiều lựa chọn hơn. Hãy tự thưởng cho mình một chuyến đi thoải mái hơn.

Hạng phổ thông (chọn chỗ ngồi bao gồm: Ghế có chỗ để chân rộng, Ghế ưu tiên và Ghế tiêu chuẩn
Gói dịch vụ giá vé (Fare Family)Các loại gói dịch vụ giá vé (Fare Family): Tiết kiệmCác loại gói dịch vụ giá vé (Fare Family): Cơ bảnCác loại gói dịch vụ giá vé (Fare Family): Tiêu chuẩnCác loại gói dịch vụ giá vé (Fare Family): Linh hoạt
Gói dịch vụ giá vé (Fare Family)Hạng vé đã muaCác loại gói dịch vụ giá vé (Fare Family): Tiết kiệmACác loại gói dịch vụ giá vé (Fare Family): Cơ bảnV,W,SCác loại gói dịch vụ giá vé (Fare Family): Tiêu chuẩnQ,H,MCác loại gói dịch vụ giá vé (Fare Family): Linh hoạtB,Y
Gói dịch vụ giá vé (Fare Family)Kim cương/VàngCác loại gói dịch vụ giá vé (Fare Family): Tiết kiệmMiễn phí tất cả chỗ ngồiCác loại gói dịch vụ giá vé (Fare Family): Cơ bảnMiễn phí tất cả chỗ ngồiCác loại gói dịch vụ giá vé (Fare Family): Tiêu chuẩnMiễn phí tất cả chỗ ngồiCác loại gói dịch vụ giá vé (Fare Family): Linh hoạtMiễn phí tất cả chỗ ngồi
Gói dịch vụ giá vé (Fare Family)BạcCác loại gói dịch vụ giá vé (Fare Family): Tiết kiệmMiễn phí (Ghế tiêu chuẩn)Các loại gói dịch vụ giá vé (Fare Family): Cơ bảnMiễn phí (Ghế tiêu chuẩn)Các loại gói dịch vụ giá vé (Fare Family): Tiêu chuẩnMiễn phí (Ghế tiêu chuẩn)Các loại gói dịch vụ giá vé (Fare Family): Linh hoạtMiễn phí (Ghế ưu tiên + Ghế tiêu chuẩn)
Gói dịch vụ giá vé (Fare Family)Hành khách chung/XanhCác loại gói dịch vụ giá vé (Fare Family): Tiết kiệmTrả tiền (Ghế có chỗ để chân rộng/Ghế ưu tiên/Ghế tiêu chuẩn)Các loại gói dịch vụ giá vé (Fare Family): Cơ bảnTrả tiền (Ghế có chỗ để chân rộng/Ghế ưu tiên/Ghế tiêu chuẩn)Các loại gói dịch vụ giá vé (Fare Family): Tiêu chuẩnMiễn phí (Ghế tiêu chuẩn)Các loại gói dịch vụ giá vé (Fare Family): Linh hoạtMiễn phí (Ghế ưu tiên + Ghế tiêu chuẩn)
Hạng Phổ thông cao cấp
Gói dịch vụ giá vé (Fare Family)Các loại gói dịch vụ giá vé (Fare Family): Cơ bảnCác loại gói dịch vụ giá vé (Fare Family): Tiêu chuẩnCác loại gói dịch vụ giá vé (Fare Family): Linh hoạt
Gói dịch vụ giá vé (Fare Family)Hạng vé đã muaCác loại gói dịch vụ giá vé (Fare Family): Cơ bảnPCác loại gói dịch vụ giá vé (Fare Family): Tiêu chuẩnT,LCác loại gói dịch vụ giá vé (Fare Family): Linh hoạtK
Gói dịch vụ giá vé (Fare Family)Kim cương/VàngCác loại gói dịch vụ giá vé (Fare Family): Cơ bảnMiễn phíCác loại gói dịch vụ giá vé (Fare Family): Tiêu chuẩnMiễn phíCác loại gói dịch vụ giá vé (Fare Family): Linh hoạtMiễn phí
Gói dịch vụ giá vé (Fare Family)BạcCác loại gói dịch vụ giá vé (Fare Family): Cơ bảnMiễn phíCác loại gói dịch vụ giá vé (Fare Family): Tiêu chuẩnMiễn phíCác loại gói dịch vụ giá vé (Fare Family): Linh hoạtMiễn phí
Gói dịch vụ giá vé (Fare Family)Hành khách chung/XanhCác loại gói dịch vụ giá vé (Fare Family): Cơ bảnTrả tiềnCác loại gói dịch vụ giá vé (Fare Family): Tiêu chuẩnMiễn phíCác loại gói dịch vụ giá vé (Fare Family): Linh hoạtMiễn phí
Hạng thương gia Royal LaurelPremium Laurel/Thương gia
Gói dịch vụ giá vé (Fare Family)Các loại gói dịch vụ giá vé (Fare Family): Cơ bảnCác loại gói dịch vụ giá vé (Fare Family): Tiêu chuẩnCác loại gói dịch vụ giá vé (Fare Family): Linh hoạt
Gói dịch vụ giá vé (Fare Family)Hạng vé đã muaCác loại gói dịch vụ giá vé (Fare Family): Cơ bảnDCác loại gói dịch vụ giá vé (Fare Family): Tiêu chuẩnJCác loại gói dịch vụ giá vé (Fare Family): Linh hoạtC
Gói dịch vụ giá vé (Fare Family)Kim cương/VàngCác loại gói dịch vụ giá vé (Fare Family): Cơ bảnMiễn phíCác loại gói dịch vụ giá vé (Fare Family): Tiêu chuẩnMiễn phíCác loại gói dịch vụ giá vé (Fare Family): Linh hoạtMiễn phí
Gói dịch vụ giá vé (Fare Family)BạcCác loại gói dịch vụ giá vé (Fare Family): Cơ bảnMiễn phíCác loại gói dịch vụ giá vé (Fare Family): Tiêu chuẩnMiễn phíCác loại gói dịch vụ giá vé (Fare Family): Linh hoạtMiễn phí
Gói dịch vụ giá vé (Fare Family)Hành khách chung/XanhCác loại gói dịch vụ giá vé (Fare Family): Cơ bảnMiễn phíCác loại gói dịch vụ giá vé (Fare Family): Tiêu chuẩnMiễn phíCác loại gói dịch vụ giá vé (Fare Family): Linh hoạtMiễn phí

Hạn mức hành lý miễn phí lớn hơn

Quý khách lo lắng về hành lý quá ký? Các loại gói dịch vụ giá vé (Fare Family) khác nhau cung cấp hạn mức hành lý khác nhau. Gia nhập Infinity MileageLands để việc đóng hành lý không quá căng thẳng nữa. Các hạng thẻ cao hơn cung cấp hạn mức hành lý cao hơn.

Hạn mức hành lý lớn hơn cho hội viên
Hạng thẻHạn mức hành lý lớn hơn nữa tính theo trọng lượng (Các khu vực khác)Hạn mức hành lý lớn hơn nữa tính theo kiện (châu Mỹ/Canada)
Hạng thẻKim cương/VàngHạn mức hành lý lớn hơn nữa tính theo trọng lượng (Các khu vực khác)20KGHạn mức hành lý lớn hơn nữa tính theo kiện (châu Mỹ/Canada)1 kiện (23KG)
Hạng thẻBạcHạn mức hành lý lớn hơn nữa tính theo trọng lượng (Các khu vực khác)10KGHạn mức hành lý lớn hơn nữa tính theo kiện (châu Mỹ/Canada)1 kiện (23KG)

Ví dụ: hội viên thẻ Kim cương và Vàng mua vé Hạng phổ thông Linh hoạt đến Nhật Bản (hành lý đo bằng trọng lượng) sẽ hưởng hạn mức hành lý ký gửi miễn phí tổng cộng là 55kg (35kg từ Linh hoạt và 20kg từ thẻ Kim cương/Vàng)

Quý khách chưa phải là hội viên? Gia nhập Infinity MileageLands ngay hôm nay! Để gia nhập, vui lòng nhấp vào đây. Để mua vé ngay, vui lòng nhấp vào đây.